Glosbe logo Glosbe
Logg inn

De mest populære spørsmålene i ordboken.

Dette er en liste over 0-1000 spørsmål til vietnamesisk-norsk bokmål ordboken.

Den oppdateres månedlig.

  • 1: dãy dụa
  • 2: chúc mừng sinh nhật
  • 3: chúc ngủ ngon
  • 4: Tự Điển
  • 5: gút mắt
  • 6: cái lồn
  • 7: chào
  • 8: nhiệt tình
  • 9: sự gằn giọng
  • 10: héc-tô-lít
  • 11: - Cái phẹc-mơ-tuya
  • 12: - nå
  • 13: xin chào
  • 14: cái đi-văng
  • 15: đề-xi-lít
  • 16: chào buổi sáng
  • 17: măng tây
  • 18: chức mừng sinh nhật
  • 19: ám hiệu bằng số
  • 20: an sinh xã hội
  • 21: đậu
  • 22: xấp giấy
  • 23: bệnh
  • 24: - Sự thất nghiệp
  • 25: vải pôliexte
  • 26: đi ngã nghiêng
  • 27: atisô
  • 28: trái độn
  • 29: cà tím
  • 30: quan tâm
  • 31: du lịch
  • 32: toi
  • 33: cây đỗ tùng
  • 34: ngon
  • 35: rau ba-lăng
  • 36: đẹp
  • 37: thân bằng quyến thuộc
  • 38: nhà
  • 39: chuẩn bị
  • 40: anh rể
  • 41: thay đổi
  • 42: nước
  • 43: sán
  • 44: lịch sự
  • 45: mùa khô
  • 46: Fabio Cannavaro
  • 47: ốc-xy
  • 48: thiệp mời
  • 49: nói khoét
  • 50: bạn
  • 51: phạt
  • 52: phát triển
  • 53: chửi
  • 54: Bộ xoá tệp ngủ
  • 55: xa
  • 56: thông báo
  • 57: Nước Tô-Cách-Lan
  • 58: cái chái nhà
  • 59: sách vỡ lòng
  • 60: buồn
Glosbe logo Glosbe
Stolt laget med ♥ i Polen

Tools

  • Ordbokbygger
  • Uttaleopptaker
  • Legg til oversettelser i batch
  • Legg til eksempler i batch
  • Translitterasjon
  • Alle ordbøker

Om

  • Om Glosbe
  • Partnere
  • Personvernerklæring
  • Vilkår og betingelser
  • Hjelp

Hold kontakten

  • Facebook
  • Twitter
  • Kontakt