Oversettelse av "lys" til vietnamesisk

ánh sáng, nhạt, sáng er de beste oversettelsene av "lys" til vietnamesisk.

lys grammatikk

Elektromagnetisk stråling

+ Legg til

norsk bokmål-vietnamesisk ordbok

  • ánh sáng

    noun

    Det lys jeg vandrer ved, er Hans lys.

    Ánh sáng tôi đang bước theo là ánh sáng của Ngài.

  • nhạt

    adjective

    Trass i navnet er det bare på undersiden hvithaien er hvit eller lys.

    Tuy được gọi là cá mập trắng, nhưng chỉ phần dưới của thân hình có màu trắng hay nhợt nhạt.

  • sáng

    adjective

    De kan derfor bli forvirret av sterkt lys fra høye bygninger.

    Chúng có thể bị lúng túng vì ánh sáng đèn của các tòa nhà cao tầng.

  • Sjeldnere oversettelser

    • sáng sủa
    • đèn
    • cây nến
    • ánh
    • cao
    • chiếu sáng
    • lạt
    • lợt
    • mang nhiều hứa hẹn
    • rọi sáng
    • sáng suốt
    • sáng trí
    • sự sáng
    • thanh
    • đèn đuốc
    • đèn đóm
    • đầy hy vọng
    • nhất
    • nhẹ
    • nhẹ nhàng
    • tóc vàng hoe
    • Ánh sáng
    • đèn cầy
    • đến
  • Vis algoritme-genererte oversettelser

Automatiske oversettelser av " lys " til vietnamesisk

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bilder med "lys"

Fraser som ligner på "lys" med oversettelser til vietnamesisk

  • phải có sự sáng
  • chiếu sáng · công báo · rao · rọi sáng · soi sáng · tỏa sáng · đăng
  • ham muốn · khoái trá · mong muốn · nhục dục · sáng · sáng sủa · sự · thích thú · điều vui thú
  • đèn đỏ
  • Quen sáng (thiên văn học)
  • Nến · nến
  • Mây dạ quang
  • đèn xanh
Legg til

Oversettelser av "lys" til vietnamesisk i kontekst, oversettelsesminne