Oversettelse av "lyse" til vietnamesisk
chiếu sáng, soi sáng, công báo er de beste oversettelsene av "lyse" til vietnamesisk.
lyse
grammatikk
-
chiếu sáng
Millionene av stjerner virket usedvanlig lyse og vakre.
Hàng triệu ngôi sao dường như chiếu sáng và đẹp một cách đặc biệt.
-
soi sáng
Solen, månen og stjernene ble nå satt til «å lyse på jorden».
Mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao giờ đây “soi sáng đất”.
-
công báo
-
Sjeldnere oversettelser
- rao
- rọi sáng
- đăng
- tỏa sáng
-
Vis algoritme-genererte oversettelser
Automatiske oversettelser av " lyse " til vietnamesisk
-
Glosbe Translate
Fraser som ligner på "lyse" med oversettelser til vietnamesisk
-
phải có sự sáng
-
ham muốn · khoái trá · mong muốn · nhục dục · sáng · sáng sủa · sự · thích thú · điều vui thú
-
đèn đỏ
-
cao · chiếu sáng · cây nến · lạt · lợt · mang nhiều hứa hẹn · nhạt · nhất · nhẹ · nhẹ nhàng · rọi sáng · sáng · sáng suốt · sáng sủa · sáng trí · sự sáng · thanh · tóc vàng hoe · Ánh sáng · ánh · ánh sáng · đèn · đèn cầy · đèn đuốc · đèn đóm · đầy hy vọng · đến
-
Quen sáng (thiên văn học)
-
Nến · nến
-
Mây dạ quang
-
đèn xanh
Legg til eksempel
Legg til